Xe tải Isuzu QHR650 - 3,5 tấn chính thức ra thị trường năm 2016 phục vụ nhu cầu cần tải nhẹ của các doanh nghiệp vận tải. Với thiết kế nhỏ gọn tổng chiều dài 5,9 m thuận lợi cho xe chạy vào các cung đường nhỏ hẹp.
Động cơ mạnh mẽ được thiết kế hệ thống làm mát không lo nóng máy, áp dụng công nghệ kim phun nhiên liệu điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu.
Xe tải Isuzu QHR650 được sản xuất theo dây truyền hiện đại, trang thiết bị nhập khẩu, lắp ráp tại nhà máy Isuzu Vĩnh Phát.
Xe tải Isuzu Vĩnh Phát 3,5 tấn được thiết kế thành nhiều loại thùng khác nhau như: thùng mui bạt, thùng kín, thùng ép rác 5, 6 khối.
Chiếc xe được thiết kế chiều dài phủ bao 5900 mm, khối lượng bản thân 1850 kg, tổng tải 6500 kg. Động cơ được thiết kế 4JB1-TC, nhiên liệu chạy Diesel, động cơ 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng giúp xe vận hành êm ái.
Nội thất được trang bị đầy đủ: điều hòa, Radio, CD và AM/FM
![]() |
| Nội thất xe tải ISUZU Vinh Phát 3,5 tấn |
![]() |
| Nội thất xe tải ISUZU Vĩnh Phát QHR650 |
Ngoại thất
Lợi thế về chiều dài chassi nguyên khối giúp đóng thùng dễ dàng thuận tiện theo mọi yêu cầu của khách hàng mà ko phải nối sắt xi như các loại xe cùng phân khúc khác.
Động cơ Isuzu nhập khẩu dễ vận hàng cũng như thay đổi, sửa chữa.
THÔNG SỐ XE ISUZU VĨNH PHÁT QHR650 THÙNG KÍN
Thông số chung
|
QHR650
|
Loại Phương tiện
|
ô tô tải thùng kín
|
Nhãn hiệu
|
VINH PHAT
|
Số loại của phương tiện
|
QHR650/TK-VM
|
Công thức bánh xe
|
4x2
|
Thông số về kích thước
|
|
Kích thước xe: (mm)
|
6100x1900x2840
|
kích thước bao thùng hàng: (mm)
|
4500x1900x2100
|
kích thước lòng thùng hàng: (mm)
|
4350x1750x1750
|
Khoảng cách trục (mm)
|
3360
|
Vết bánh xe trước/sau (mm)
|
1385/1425
|
Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)
|
--
|
Chiều dài đầu xe (mm)
|
1015
|
Chiều dài đuôi xe (mm)
|
--
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
190
|
Góc thoát trước/sau (độ)
|
27/21
|
Thông số về khối lượng
|
|
Khối lượng bản thân (kg)
|
2830
|
Số người cho phép
chở (kể cả người lái)
|
02 (195kg)
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)
|
3490
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép tham gia giao thông (kg)
|
6450
|
Động cơ
|
|
Kiểu loại động cơ
|
4JB1-TC
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xylanh, cách bố
trí xylanh, phương thức làm mát
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát
bằng nước
|
Dung tích xylanh (cm3)
|
2771
|
Khí thải động cơ
|
EURO III
|
Hộp số
|
|
Nhãn hiệu hộp số
|
MSB-5MT
|
Số cấp số
|
5 số tiến, 1 số lùi
|
Momen xoắn cho phép dầu vào hộp số (N.m)
|
--
|
Vành bánh xe, lốp
|
|
Số lượng bánh xe trục 1
|
2
|
Số lượng bánh xe trục 2
|
4
|
Số lượng bánh dự phòng
|
1
|
Ký hiệu bánh xe
|
--
|
Cở lốp trước/sau (inch)
|
7.00-15/7.00-15
|
Hệ thống phanh
|
|
Phanh công tác
|
|
Kiểu loại
|
tang trống
|
Dẫn động
|
dầu
|
Tác động
|
lên các bánh xe
|
Phanh đỗ
|
tang trống
|
Hệ thống lái
|
|
Kiểu loại cơ cấu lái
|
trục vít ecubi, trợ lực thủy lực
|
Góc quay lớn nhất bánh xe dẫn hướng (độ)
|
--
|
Các thông số khác
|
|
Hệ thống điện (v)
|
12
|
Cabin lật, kích thước
|
--
|
Điều hòa nhiệt độ
|
SUPRA850/750
|









0 nhận xét:
Đăng nhận xét