Vĩnh Phát - Chuyên cung cấp các dòng xe tải thùng các loại: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng kín, thùng khung mui, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy các loại,...
Xe tải isuzu Vĩnh Phát thùng kín có bửng nâng hạ được thiết kế nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng nâng hạ hàng lên xe để vận chuyển vào kho bãi trên cao một cách nhanh chóng và tiện lợi.
HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Khách hàng có thể vay 70% - 90% giá trị xe, thời gian vay từ 12 đến 60 tháng. Thủ tục nhanh, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay.
![]() |
| Xe tải Isuzu Vĩnh Phát 8 tấn thùng kín có bửng nâng ạ |
DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Xe của chúng tôi được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của hãng sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng mua xe.
HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ, HOÁN CẢI: Nhân viên bán hàng trực tiếp tư vấn và làm các thủ tục đăng ký, đăng kiểm, hoán cải hoàn thiện để khách hàng có một chiếc xe hoàn chỉnh chỉ sẵn lăn bánh trên đường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU VĨNH PHÁT 8 TẤN CÓ BỬNG NÂNG HẠ
TT
|
CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN
|
THÔNG SỐ
|
1.
Thông tin chung
|
||
1.1
|
Loại phương tiện
|
Ô TÔ TẢI ( thùng kín)
|
1.2
|
Nhãn hiệu, số loại
của phương tiện
|
VINHPHAT FN129
|
1.3
|
Công thức bánh xe
|
4×2
|
2.
Thông số về kích thước
|
||
2.1
|
Kích thước bao: Dài
x Rộng x Cao (mm)
|
8900x2220x3300
|
2.2
|
Kích thước lòng
thùng: Dài x Rộng x Cao (mm)
|
7000x2100x2100
|
2.3
|
Khoảng cách trục
(mm)
|
5210
|
2.4
|
Vệt bánh xe
trước/sau (mm)
|
1680/1650
|
2.5
|
Chiều dài đầu
xe/đuôi xe (mm)
|
1110/2580
|
2.6
|
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
|
210
|
3.
Thông số về khối lượng
|
||
3.1
|
Khối lượng bản thân
xe chassis (kg)
|
3210
|
3.2
|
Khối lượng hàng
chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất xe chassis (kg)
|
8200
|
3.3
|
Số người cho phép
chở kể cả người lái (người/kg)
|
03/195
|
3.4
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép tham gia giao thông (kg)
|
12990
|
4.
Động cơ
|
||
4.1
|
Tên nhà sản xuất và
kiểu loại động cơ
|
ISUZU
4KH1-TC
|
4.2
|
Loại nhiên liệu, số
kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xi
lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
|
4.3
|
Dung tích xi lanh
(cm3)
|
5193
|
4.4
|
Công suất lớn nhất
(kW)/Tốc độ quay (vòng/phút)
|
129 kw
|
4.5
|
Mô men xoắn lớn nhất
(N.m)/Tốc độ quay (vòng/phút)
|
Bơm cao áp, phun
trực tiếp
|
4.6
|
Nồng độ khí thải
|
Đạt mức tiêu chuẩn
EURO III
|
5.
Li hợp
|
||
5.1
|
Kiểu loại
|
Ma sát khô
|
5.2
|
Kiểu dẫn động
|
Thủy lực, trợ lực
khí nén
|
5.3
|
Số đĩa
|
01
|
6. Hộp
số
|
||
6.1
|
Nhãn hiệu hộp số
chính
|
ISUZU
MLD-6Q
|
6.2
|
Kiểu loại
|
Số sàn, 6 số tiến và
1 số lùi
|
7.
Cầu xe
|
||
7.1
|
Cầu dẫn hướng
|
Cầu trước
|
7.2
|
Cầu chủ động
|
Cầu sau
|
8.
Vành bánh xe, lốp
|
||
8.1
|
Số lượng
|
6+1
|
8.2
|
Lốp trước/sau (inch)
|
8.25-20
|
9. Hệ
thống phanh
|
||
9.1
|
Phanh công tác
|
|
- Kiểu loại
|
Phanh hơi
|
|
- Dẫn động
|
Khí nén, 2 dòng
|
|
- Tác động
|
Lên các bánh xe
|
|
- Đường kính trống
phanh trước/sau (mm)
|
Ø320×120/Ø320×120
|
|
9.2
|
Phanh đỗ
|
|
- Kiểu loại
|
Tang trống
|
|
- Dẫn động
|
Khí nén + Lò xo tích
năng
|
|
- Tác động
|
Các bánh xe cầu sau
|
|
10.
Hệ thống lái
|
||
10.1
|
Kiểu loại cơ cấu lái
|
Trục vít-êcu bi, trợ
lực thủy lực
|
10.2
|
Vô lăng
|
ISUZU
|
11.
Khung xe
|
||
11.1
|
Dầm dọc 1 lớp, thiết
diện dầm dọc (mm)
|
216x70x6
|
12.
Hệ thống điện
|
||
12.1
|
Điện áp hệ thống (V)
|
24
|
12.2
|
Bình ắc quy: Số
lượng/điện áp (V)/dung lượng (Ah)
|
02/12/70
|
13.
Ca bin
|
||
13.1
|
Kích thước (dài x
rộng x cao) (mm)
|
1640x2025x1910
|
13.2
|
Kiểu ca bin
|
Kiểu lật
|
14.
Hệ thống điều hòa nhiệt độ
|
||
14.1
|
Tiêu chuẩn (Lựa chọn
thêm)
|
Standards
|







0 nhận xét:
Đăng nhận xét