Thứ Ba, 17 tháng 10, 2017

Xe tải Isuzu Vĩnh Phát 8 tấn thùng kín có bửng nâng ạ

Vĩnh Phát - Chuyên cung cấp các dòng xe tải thùng các loại: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng kín, thùng khung mui, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy các loại,...

Xe tải isuzu Vĩnh Phát thùng kín có bửng nâng hạ được thiết kế nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng nâng hạ hàng lên xe để vận chuyển vào kho bãi trên cao một cách nhanh chóng và tiện lợi.
xe tai isuzu thung kin 8 tan co bung nang ha
Xe tải Isuzu Vĩnh Phát 8 tấn thùng kín có bửng nâng ạ
HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Khách hàng có thể vay 70% - 90% giá trị xe, thời gian vay từ 12 đến 60 tháng. Thủ tục nhanh, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay.

DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Xe của chúng tôi được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của hãng sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng mua xe.

HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ, HOÁN CẢI: Nhân viên bán hàng trực tiếp tư vấn và làm các thủ tục đăng ký, đăng kiểm, hoán cải hoàn thiện để khách hàng có một chiếc xe hoàn chỉnh chỉ sẵn lăn bánh trên đường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU VĨNH PHÁT 8 TẤN CÓ BỬNG NÂNG HẠ

TT
CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN
THÔNG SỐ
1. Thông tin chung
1.1
Loại phương tiện
Ô TÔ TẢI ( thùng kín)
1.2
Nhãn hiệu, số loại của phương tiện
VINHPHAT FN129
1.3
Công thức bánh xe
4×2
2. Thông số về kích thước
2.1
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm)
8900x2220x3300
2.2
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao (mm)
7000x2100x2100
2.3
Khoảng cách trục (mm)
5210
2.4
Vệt bánh xe trước/sau (mm)
1680/1650
2.5
Chiều dài đầu xe/đuôi xe (mm)
1110/2580
2.6
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
3. Thông số về khối lượng
3.1
Khối lượng bản thân xe chassis (kg)
3210
3.2
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất xe chassis (kg)
8200
3.3
Số người cho phép chở kể cả người lái (người/kg)
03/195
3.4
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
12990
4. Động cơ
4.1
Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ
ISUZU
4KH1-TC
4.2
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
4.3
Dung tích xi lanh (cm3)
5193
4.4
Công suất lớn nhất (kW)/Tốc độ quay (vòng/phút)
129 kw
4.5
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Tốc độ quay (vòng/phút)
Bơm cao áp, phun trực tiếp
4.6
Nồng độ khí thải
Đạt mức tiêu chuẩn EURO III
5. Li hợp
5.1
Kiểu loại
Ma sát khô
5.2
Kiểu dẫn động
Thủy lực, trợ lực khí nén
5.3
Số đĩa
01
6. Hộp số
6.1
Nhãn hiệu hộp số chính
ISUZU
MLD-6Q
6.2
Kiểu loại
Số sàn, 6 số tiến và 1 số lùi
7. Cầu xe
7.1
Cầu dẫn hướng
Cầu trước
7.2
Cầu chủ động
Cầu sau
8. Vành bánh xe, lốp
8.1
Số lượng
6+1
8.2
Lốp trước/sau (inch)
8.25-20
9. Hệ thống phanh
9.1
Phanh công tác
- Kiểu loại
Phanh hơi
- Dẫn động
Khí nén, 2 dòng
- Tác động
Lên các bánh xe
- Đường kính trống phanh trước/sau (mm)
Ø320×120/Ø320×120
9.2
Phanh đỗ
- Kiểu loại
Tang trống
- Dẫn động
Khí nén + Lò xo tích năng
- Tác động
Các bánh xe cầu sau
10. Hệ thống lái
10.1
Kiểu loại cơ cấu lái
Trục vít-êcu bi, trợ lực thủy lực
10.2
Vô lăng
ISUZU
11. Khung xe
11.1
Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm)
216x70x6
12. Hệ thống điện
12.1
Điện áp hệ thống (V)
24
12.2
Bình ắc quy: Số lượng/điện áp (V)/dung lượng (Ah)
02/12/70
13. Ca bin
13.1
Kích thước (dài x rộng x cao) (mm)
1640x2025x1910
13.2
Kiểu ca bin
Kiểu lật
14. Hệ thống điều hòa nhiệt độ
14.1
Tiêu chuẩn (Lựa chọn thêm)
Standards
  

0 nhận xét:

Đăng nhận xét